100 câu hỏi

CUỘC THI TRỰC TUYẾN TOÀN QUỐC
TÌM HIỂU LUẬT CẢNH SÁT BIỂN VIỆT NAM

Câu hỏi 1: Luật Cảnh sát biển Việt Nam quy định như thế nào về treo Quốc kỳ Việt Nam và cờ hiệu Cảnh sát biển Việt Nam?
Câu hỏi 2: Trước khi đưa vào sử dụng, phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ của Cảnh sát biển Việt Nam không phải đáp ứng yêu cầu nào?
Câu hỏi 3: Cấp nào có thẩm quyền quy định về màu sắc, cờ hiệu, phù hiệu và dấu hiệu nhận biết riêng của tàu thuyền, máy bay và các phương tiện khác của Cảnh sát biển Việt Nam?
Câu hỏi 4: Điều kiện, tiêu chuẩn tuyển chọn công dân vào Cảnh sát biển Việt Nam nào dưới đây không được quy định trong Luật Cảnh sát biển Việt Nam?
Câu hỏi 5: Luật Cảnh sát biển Việt Nam quy định Cảnh sát biển Việt Nam có bao nhiêu chức năng?
Câu hỏi 6: Luật Cảnh sát biển Việt Nam được Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam thông qua vào ngày, tháng, năm nào?
Câu hỏi 7: Nguyên tắc nào dưới đây không được Luật Cảnh sát biển Việt Nam quy định là nguyên tắc tổ chức và hoạt động của Cảnh sát biển Việt Nam?
Câu hỏi 8: Theo quy định của Luật Cảnh sát biển Việt Nam cán bộ, chiến sĩ Cảnh sát biển Việt Nam không được nổ súng trong trường hợp nào dưới đây?
Câu hỏi 9: Luật Cảnh sát biển Việt Nam quy định cán bộ, chiến sĩ Cảnh sát biển Việt Nam có bao nhiêu nghĩa vụ, trách nhiệm phải tuân thủ?
Câu hỏi 10: Trong trường hợp nào dưới đây Cảnh sát biển Việt Nam được hoạt động ngoài vùng biển Việt Nam?
Câu hỏi 11: Theo Luật Cảnh sát biển Việt Nam, ai là người có quyền quyết định sử dụng các biện pháp công tác Cảnh sát biển?
Câu hỏi 12: Luật Cảnh sát biển Việt Nam quy định kinh phí và cơ sở vật chất đảm bảo cho Cảnh sát biển Việt Nam như thế nào?
Câu hỏi 13: Luật Cảnh sát biển Việt Nam quy định về nhiệm vụ thu thập thông tin, nghiên cứu, phân tích, đánh giá, dự báo tình hình của Cảnh sát biển Việt Nam như thế nào?
Câu hỏi 14: Số, ký hiệu Lệnh công bố Luật Cảnh sát biển Việt Nam của Chủ tịch nước nước CHXHCN Việt Nam là gì?
Câu hỏi 15: Nội dung phối hợp nào dưới đây được quy định trong Luật Cảnh sát biển Việt Nam?
Câu hỏi 16: Luật Cảnh sát biển Việt Nam quy định phạm vi, thẩm quyền và trình tự truy đuổi tàu thuyền trên biển của Cảnh sát biển Việt Nam như thế nào?
Câu hỏi 17: Cán bộ, chiến sĩ Cảnh sát biển Việt Nam được huy động tàu thuyền và phương tiện, thiết bị kỹ thuật dân sự trong trường hợp nào dưới đây?
Câu hỏi 18: Luật Cảnh sát biển Việt Nam quy định cán bộ, chiến sĩ Cảnh sát biển Việt Nam có nghĩa vụ, trách nhiệm nào dưới đây?
Câu hỏi 19: Nội dung quản lý nhà nước nào dưới đây được Luật Cảnh sát biển Việt Nam quy định?
Câu hỏi 20: Theo quy định của Luật Cảnh sát biển Việt Nam, trường hợp nào dưới đây Cảnh sát biển Việt Nam không được hoạt động ngoài vùng biển Việt Nam?
Câu hỏi 21: Một trong những nguyên tắc tổ chức và hoạt động của Cảnh sát biển Việt Nam được Luật Cảnh sát biển Việt Nam quy định như thế nào?
Câu hỏi 22: Nhiệm vụ nào dưới đây không được quy định trong Luật Cảnh sát biển Việt Nam?
Câu hỏi 23: Luật Cảnh sát biển Việt Nam có hiệu lực từ ngày, tháng, năm nào?
Câu hỏi 24: Khi cán bộ, chiến sĩ Cảnh sát biển Việt Nam thực hiện nhiệm vụ có tổ chức, việc nổ súng được Luật Cảnh sát biển Việt Nam quy định như thế nào?
Câu hỏi 25: Luật Cảnh sát biển Việt Nam quy định Cảnh sát biển Việt Nam được sử dụng mấy biện pháp công tác Cảnh sát biển?
Câu hỏi 26: Cấp nào quy định cảnh hiệu, cấp hiệu, phù hiệu, cảnh phục, lễ phục của cán bộ, chiến sĩ Cảnh sát biển Việt Nam?
Câu hỏi 27: Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên của Mặt trận có trách nhiệm như thế nào đối với Cảnh sát biển Việt Nam?
Câu hỏi 28: Luật Cảnh sát biển Việt Nam nghiêm cấm cơ quan, tổ chức, cá nhân thực hiện mấy nhóm hành vi?
Câu hỏi 29: Luật Cảnh sát biển Việt Nam quy định bao nhiêu nội dung hợp tác quốc tế?
Câu hỏi 30: Khi thực hiện nhiệm vụ, cán bộ, chiến sĩ Cảnh sát biển Việt Nam phải chịu trách nhiệm như thế nào về quyết định, hành vi của mình?
Câu hỏi 31: Luật Cảnh sát biển Việt Nam quy định loại trang bị nào cho Cảnh sát biển Việt Nam?
Câu hỏi 32: Chế độ, chính sách đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia, phối hợp, cộng tác, hỗ trợ, giúp đỡ Cảnh sát biển Việt Nam được Luật Cảnh sát biển Việt Nam quy định đầy đủ như thế nào?
Câu hỏi 33: Hành vi bị nghiêm cấm nào dưới đây không được quy định trong Luật Cảnh sát biển Việt Nam?
Câu hỏi 34: Khi nào cán bộ, chiến sĩ Cảnh sát biển Việt Nam phải hoàn trả tàu thuyền và phương tiện, thiết bị kỹ thuật dân sự được huy động?
Câu hỏi 35: Nội dung phối hợp nào dưới đây không quy định trong Luật Cảnh sát biển Việt Nam?
Câu hỏi 36: Hình thức hợp tác quốc tế nào dưới đây được quy định trong Luật Cảnh sát biển Việt Nam?
Câu hỏi 37: Ngày truyền thống của lực lượng Cảnh sát biển Việt Nam được Luật Cảnh sát biển Việt Nam quy định là ngày nào?
Câu hỏi 38: Luật Cảnh sát biển Việt Nam được Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam khóa XIV thông qua tại Kỳ họp lần thứ mấy?
Câu hỏi 39: Luật Cảnh sát biển Việt Nam quy định cơ quan, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm chấp hành sự kiểm tra, kiểm soát của Cảnh sát biển Việt Nam như thế nào?
Câu hỏi 40: Cán bộ, chiến sĩ Cảnh sát biển Việt Nam có được sử dụng vũ khí quân dụng, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và được nổ súng quân dụng không?
Câu hỏi 41: Luật Cảnh sát biển Việt Nam quy định mấy nhiệm vụ cho Cảnh sát biển Việt Nam?
Câu hỏi 42: Luật Cảnh sát biển Việt Nam quy định bao nhiêu nguyên tắc phối hợp?
Câu hỏi 43: Theo quy định của Luật Cảnh sát biển Việt Nam, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp có trách nhiệm nào dưới đây?
Câu hỏi 44: Tên giao dịch quốc tế của Cảnh sát biển Việt Nam được Luật Cảnh sát biển Việt Nam quy định như thế nào?
Câu hỏi 45: Luật Cảnh sát biển Việt Nam quy định có mấy nhóm hành vi bị nghiêm cấm?
Câu hỏi 46: Cảnh sát biển Việt Nam thực hiện quyền truy đuổi tàu thuyền trên biển trong mấy trường hợp?
Câu hỏi 47: Hành vi bị nghiêm cấm nào dưới đây được quy định trong Luật Cảnh sát biển Việt Nam?
Câu hỏi 48: Cấp nào quy định việc quản lý, sử dụng và danh mục các phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ của Cảnh sát biển Việt Nam?
Câu hỏi 49: Luật Cảnh sát biển Việt Nam quy định bao nhiêu trường hợp Cảnh sát biển Việt Nam được dừng tàu thuyền để kiểm tra, kiểm soát?
Câu hỏi 50: Phạm vi điều chỉnh của Luật Cảnh sát biển Việt Nam được quy định như thế nào?
Câu hỏi 51: Luật Cảnh sát biển Việt Nam quy định trách nhiệm quản lý nhà nước đối với Cảnh sát biển Việt Nam như thế nào?
Câu hỏi 52: Ai là người quy định việc phối hợp giữa Cảnh sát biển Việt Nam và các lực lượng thuộc Bộ Quốc phòng?
Câu hỏi 53: Luật Cảnh sát biển Việt Nam giải thích cụm từ “bảo vệ chủ quyền, quyền chủ quyền, quyền tài phán quốc gia trong vùng biển Việt Nam” như thế nào?
Câu hỏi 54: Luật Cảnh sát biển Việt Nam được Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam khóa mấy thông qua?
Câu hỏi 55: Cảnh sát biển Việt Nam khi hoạt động ngoài vùng biển Việt Nam phải tuân thủ các điều kiện gì?
Câu hỏi 56: Cảnh sát biển Việt Nam có quyền tuần tra, kiểm tra, kiểm soát để thực hiện những nhiệm vụ gì?
Câu hỏi 57: Cơ quan, tổ chức, cá nhân phải chấp hành lệnh dừng tàu, thuyền của Cảnh sát biển Việt Nam trong trường hợp nào dưới đây?
Câu hỏi 58: Cảnh sát biển Việt Nam được thực hiện quyền hạn nào dưới đây?
Câu hỏi 59: Biện pháp công tác Cảnh sát biển nào không được quy định trong Luật Cảnh biển Việt Nam?
Câu hỏi 60: Theo quy định của Luật Cảnh sát biển Việt Nam, Cảnh sát biển Việt Nam được sử dụng phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ để làm gì?
Câu hỏi 61: Luật Cảnh sát biển Việt Nam quy định cơ quan nào công bố, thông báo, thay đổi cấp độ an ninh hàng hải đối với tàu thuyền đang hoạt động trong vùng biển Việt Nam?
Câu hỏi 62: Cảnh sát biển Việt Nam khi thực hiện nhiệm vụ tuần tra không kiểm tra, kiểm soát đối tượng nào?
Câu hỏi 63: Khi hoạt động ngoài vùng biển Việt Nam, Cảnh sát biển Việt Nam có phải tuân thủ các điều ước quốc tế mà nước CHXHCN Việt Nam là thành viên và thỏa thuận quốc tế có liên quan tới chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Cảnh sát biển Việt Nam không?
Câu hỏi 64: Trách nhiệm xây dựng Cảnh sát biển Việt Nam của cơ quan, tổ chức, công dân Việt Nam được Luật Cảnh sát biển Việt Nam quy định như thế nào?
Câu hỏi 65: Trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng đối với Cảnh sát biển Việt Nam được Luật Cảnh sát biển Việt Nam quy định như thế nào?
Câu hỏi 66: Luật Cảnh sát biển Việt Nam quy định Cảnh sát biển Việt Nam có bao nhiêu quyền hạn?
Câu hỏi 67: Nguyên tắc phối hợp nào dưới đây không được quy định trong Luật Cảnh sát biển Việt Nam?
Câu hỏi 68: Luật Cảnh sát biển Việt Nam thay thế cho văn bản quy phạm pháp luật nào?
Câu hỏi 69: Trong trường hợp nào dưới đây, Cảnh sát biển Việt Nam được đề nghị tổ chức, cá nhân nước ngoài đang hoạt động trong vùng biển Việt Nam hỗ trợ, giúp đỡ?
Câu hỏi 70: Tổ chức, cá nhân nước ngoài hoạt động trong vùng biển Việt Nam hỗ trợ, giúp đỡ Cảnh sát biển Việt Nam trong trường hợp nào dưới đây?
Câu hỏi 71: Luật Cảnh sát biển Việt Nam xác định ai là người quy định quy trình tuần tra, kiểm tra, kiểm soát của Cảnh sát biển Việt Nam?
Câu hỏi 72: Cán bộ, chiến sĩ Cảnh sát biển Việt Nam được Luật Cảnh sát biển Việt Nam quy định như thế nào?
Câu hỏi 73: Trách nhiệm phối hợp trong thực hiện quyết định huy động nhân lực, tàu thuyền và phương tiện, thiết bị kỹ thuật dân sự được Luật Cảnh sát biển Việt Nam quy định như thế nào?
Câu hỏi 74: Tổ chức, cá nhân được cán bộ, chiến sĩ Cảnh sát biển Việt Nam huy động làm nhiệm vụ bị thiệt hại thì được hưởng chế độ, chính sách, đền bù như thế nào?
Câu hỏi 75: Phạm vi hoạt động của Cảnh sát biển Việt Nam được quy định như thế nào?
Câu hỏi 76: Nhiệm vụ nào dưới đây của Cảnh sát biển Việt Nam được quy định trong Luật Cảnh sát biển Việt Nam?
Câu hỏi 77: Chức năng của Cảnh sát biển Việt Nam được Luật Cảnh sát biển Việt Nam quy định đầy đủ như thế nào?
Câu hỏi 78: Luật Cảnh sát biển Việt Nam quy định trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân đối với hoạt động của Cảnh sát biển Việt Nam như thế nào?
Câu hỏi 79: Khi thực hiện nhiệm vụ tuần tra, kiểm tra, kiểm soát trên biển, Cảnh sát biển Việt Nam phải thực hiện những quy định gì về dấu hiệu nhận biết?
Câu hỏi 80: Nguyên tắc hợp tác quốc tế nào dưới đây không được quy định trong Luật Cảnh sát biển Việt Nam?
Câu hỏi 81: Khi thực hiện nhiệm vụ tuần tra, kiểm tra, kiểm soát cán bộ, chiến sĩ, phương tiện, tàu thuyền, máy bay Cảnh sát biển Việt Nam phải thể hiện dấu hiệu nhận biết không?
Câu hỏi 82: Luật Cảnh sát biển Việt Nam có số, ký hiệu là gì?
Câu hỏi 83: Hình thức hợp tác quốc tế nào dưới đây không được Luật Cảnh sát biển Việt Nam quy định?
Câu hỏi 84: Cảnh sát biển Việt Nam có quyền gì đối với người, tàu thuyền và phương tiện, thiết bị kỹ thuật dân sự của tổ chức, cá nhân nước ngoài trong trường hợp khẩn cấp?
Câu hỏi 85: Luật Cảnh sát biển Việt Nam quy định về xây dựng Cảnh sát biển Việt Nam như thế nào?
Câu hỏi 86: Cán bộ, chiến sĩ Cảnh sát biển Việt Nam không có nghĩa vụ, trách nhiệm nào dưới đây?
Câu hỏi 87: Nội dung hợp tác quốc tế nào dưới đây không được quy định trong Luật Cảnh sát biển Việt Nam?
Câu hỏi 88: Cấp nào có thẩm quyền quy định chi tiết về hệ thống tổ chức của Cảnh sát biển Việt Nam?
Câu hỏi 89: Luật Cảnh sát biển Việt Nam quy định trang phục của Cảnh sát biển Việt Nam gồm những loại gì?
Câu hỏi 90: Khi quyết định sử dụng biện pháp công tác Cảnh sát biển, Tư lệnh Cảnh sát biển Việt Nam phải chịu trách nhiệm như thế nào?
Câu hỏi 91: Nguyên tắc phối hợp trong xử lý hành vi vi phạm pháp luật xảy ra trên cùng một vùng biển được Luật Cảnh sát biển Việt Nam quy định xử lý như thế nào?
Câu hỏi 92: Luật Cảnh sát biển Việt Nam quy định như thế nào về sử dụng con dấu của Cảnh sát biển Việt Nam?
Câu hỏi 93: Luật Cảnh sát biển Việt Nam quy định hệ thống tổ chức của Cảnh sát biển Việt Nam gồm mấy cấp?
Câu hỏi 94: Theo quy định của Luật Cảnh sát biển Việt Nam, cán bộ, chiến sĩ Cảnh sát biển Việt Nam được quyền nổ súng vào tàu thuyền trong trường hợp nào dưới đây?
Câu hỏi 95: Vị trí của Cảnh sát biển Việt Nam được Luật Cảnh sát biển Việt Nam quy định như thế nào?
Câu hỏi 96: Khi thi hành nhiệm vụ đấu tranh phòng, chống tội phạm, vi phạm pháp luật, bảo đảm an ninh, trật tự, an toàn, cán bộ, chiến sĩ Cảnh sát biển Việt Nam được nổ súng vào tàu thuyền trong các trường hợp nào?
Câu hỏi 97: Luật Cảnh sát biển Việt Nam được Chủ tịch nước CHXHCN Việt Nam công bố vào ngày, tháng, năm nào?
Câu hỏi 98: Theo quy định của Luật Cảnh sát biển Việt Nam, Cảnh sát biển Việt Nam không được ra lệnh dừng tàu, thuyền để kiểm tra, kiểm soát trong trường hợp nào dưới đây?
Câu hỏi 99: Luật Cảnh sát biển Việt Nam quy định Cảnh sát biển Việt Nam thực hiện các biện pháp công tác Cảnh sát biển để làm gì?
Câu hỏi 100: Theo quy định của Luật Cảnh sát biển Việt Nam, nội dung nào dưới đây không thuộc quyền hạn của Cảnh sát biển Việt Nam?

Theo bạn có bao nhiêu người tham gia cuộc thi

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *